Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miniature

/ˈmɪnətʃər/ B2

Nghĩa

thu nhỏ tính từ

Định nghĩa · Small and detailed; a smaller version of something.

“He collects miniature models of cars.”Anh ấy sưu tầm các mô hình ô tô thu nhỏ.

Đồng nghĩa tinysmall-scale

Mẹo IELTS · Sử dụng 'miniature' khi nói về đồ vật nhỏ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả kích thước nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...