Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lamb

/læm/ B2

Nghĩa

cừu non danh từ

Định nghĩa · A lamb is a young sheep, especially under one year old.

“We had lamb for dinner last night.”Chúng tôi đã ăn cừu non cho bữa tối tối qua.

“The lamb was playing in the green field.”Cừu non đang chơi trong cánh đồng xanh.

Đồng nghĩa young sheepewe lamb

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nuôi để lấy thịt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...