deutsche
/ˈdɔɪtʃə/ B2
Nghĩa
Đức
tính từ
Định nghĩa · Relating to Germany or its culture.
“Deutsche Bank is one of the largest financial institutions.”Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.
“The Deutsche language is spoken in Germany.”Ngôn ngữ Đức được nói ở Đức.
Cụm hay dùng
Deutsche cultureDeutsche language
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả văn hóa trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ văn hóa hoặc ngôn ngữ Đức.