italic
/ɪˈtælɪk/ B2
Nghĩa
in nghiêng
tính từ
Định nghĩa · Text that is slanted to the right.
“The title of the book is written in italic.”Tiêu đề của cuốn sách được viết in nghiêng.
“Use italic font for emphasis in your writing.”Sử dụng phông chữ in nghiêng để nhấn mạnh trong viết.
Cụm hay dùng
italic textitalic styleitalic font
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật từ khóa trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong văn bản và tài liệu.