Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

italic

/ɪˈtælɪk/ B2

Nghĩa

in nghiêng tính từ

Định nghĩa · Text that is slanted to the right.

“The title of the book is written in italic.”Tiêu đề của cuốn sách được viết in nghiêng.

“Use italic font for emphasis in your writing.”Sử dụng phông chữ in nghiêng để nhấn mạnh trong viết.

Đồng nghĩa slantedcursive

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật từ khóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản và tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...