Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slanted

/ˈslɑ:ntɪd/ phổ biến #19760
Đồng nghĩa biasedprejudiced
Trái nghĩa balancedfair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slanted

//

* tính từ
  • thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh

v lie obliquely v present with a bias v to incline or bend from a vertical position v heel over s having an oblique or slanted direction s favoring one person or side over another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...