Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flux

/flʌks/ B2

Nghĩa

dòng chảy danh từ

Định nghĩa · The flow or movement of something, often liquids.

“The flux of information can be overwhelming at times.”Dòng chảy thông tin có thể quá tải vào những lúc nhất định.

“The flux of water in the river changes with the seasons.”Dòng chảy của nước trong sông thay đổi theo mùa.

Đồng nghĩa flowcurrent

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...