Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9830

flux

/flux/

danh từ

  • sự chảy mạnh, sự tuôn ra
    • a flux of talk: chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
  • sự thay đổi liên tục
    • in a state of flux: ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)
  • (kỹ thuật) dòng, luồng
    • axial flux: dòng hướng trục
    • neutron flux: luồng nơtron
  • (toán học), (vật lý) thông lượng
    • vector flux: thông lượng vectơ
    • radiaction flux: thông lượng bức xạ
  • (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)
  • (y học) sự băng huyết
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ

nội động từ

  • chảy ra, đổ ra, tuôn ra

ngoại động từ

  • làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy
  • (y học) tấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rate of flow of energy or particles across a given surface\nn. a flow or discharge\nn. a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed\nn. excessive discharge of liquid from a cavity or organ (as in watery diarrhea)

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...