Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flux

/flux/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9830

Nghĩa thường dùng

dòng chảy danh từ

“The flux of information can be overwhelming at times.”Dòng chảy thông tin có thể quá tải vào những lúc nhất định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flux

/flux/

danh từ

  • sự chảy mạnh, sự tuôn ra
    • a flux of talk: chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
  • sự thay đổi liên tục
    • in a state of flux: ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)
  • (kỹ thuật) dòng, luồng
    • axial flux: dòng hướng trục
    • neutron flux: luồng nơtron
  • (toán học), (vật lý) thông lượng
    • vector flux: thông lượng vectơ
    • radiaction flux: thông lượng bức xạ
  • (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)
  • (y học) sự băng huyết
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ

nội động từ

  • chảy ra, đổ ra, tuôn ra

ngoại động từ

  • làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy
  • (y học) tấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rate of flow of energy or particles across a given surface n. a flow or discharge n. a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed n. excessive discharge of liquid from a cavity or organ (as in watery diarrhea)

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...