trainers
/ˈtreɪnərz/ B2
Nghĩa
giày thể thao
danh từ
Định nghĩa · Sports shoes designed for training.
“She bought a new pair of trainers for her workouts.”Cô ấy đã mua một đôi giày thể thao mới cho các buổi tập.
“She bought new trainers for her workout sessions.”Cô ấy đã mua giày thể thao mới cho các buổi tập.
Đồng nghĩa
sneakersathletic shoes
Cụm hay dùng
running trainerstraining trainers
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trang phục thể thao.
Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và tập luyện.