Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trainers

/ˈtreɪnərz/ B2

Nghĩa

giày thể thao danh từ

Định nghĩa · Sports shoes designed for training.

“She bought a new pair of trainers for her workouts.”Cô ấy đã mua một đôi giày thể thao mới cho các buổi tập.

“She bought new trainers for her workout sessions.”Cô ấy đã mua giày thể thao mới cho các buổi tập.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trang phục thể thao.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và tập luyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...