Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adsl

/ˈeɪˌdiːˌɛsˈɛl/ B2

Nghĩa

công nghệ ADSL danh từ

Định nghĩa · A type of internet connection technology.

“ADSL provides high-speed internet access.”ADSL cung cấp truy cập internet tốc độ cao.

“ADSL provides faster internet speeds than dial-up.”ADSL cung cấp tốc độ internet nhanh hơn so với dial-up.

Đồng nghĩa broadbandDSL

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ internet.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...