Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prix

/priː/ B2

Nghĩa

giải thưởng danh từ

Định nghĩa · A prize or award, often in a competition.

“The prix for the best film was awarded last night.”Giải thưởng cho bộ phim hay nhất đã được trao tối qua.

“He won the prix for best actor at the festival.”Anh ấy đã giành giải thưởng cho nam diễn viên xuất sắc nhất tại lễ hội.

Đồng nghĩa awardprize

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giải thưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...