precisely
/prɪˈsaɪs.li/ B1
Nghĩa
một cách chính xác
trạng từ
Định nghĩa · In a way that is exact or accurate.
“The instructions must be followed precisely to avoid mistakes.”Các hướng dẫn phải được thực hiện chính xác để tránh sai sót.
“He answered the question precisely.”Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách chính xác.
Đồng nghĩa
exactlyaccurately
Cụm hay dùng
precisely measuredprecisely defined
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chính xác trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.