accurately
/'ækjurәtli/ Oxford 3000 phổ biến #4898
Nghĩa thường dùng
một cách chính xác
trạng từ
“She can accurately describe the events that happened.”Cô ấy có thể mô tả chính xác những sự kiện đã xảy ra.
Trái nghĩa
inaccuratelywrongly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accurately
//
* phó từ- đúng đắn, chính xác, xác đáng
Định nghĩa tiếng Anh
r. with few mistakes r. strictly correctly