precisely
/pri'saisli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2579
Nghĩa thường dùng
một cách chính xác
trạng từ
“The instructions must be followed precisely to avoid mistakes.”Các hướng dẫn phải được thực hiện chính xác để tránh sai sót.
Đồng nghĩa
exactlyaccuratelyjuststrictly
Trái nghĩa
approximatelyroughlyimprecisely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precisely
/pri'saisli/
phó từ
- đúng, chính xác
- đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)
Định nghĩa tiếng Anh
r. indicating exactness or preciseness r. in a precise manner r. just as it should be