Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precisely

/pri'saisli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2579

Nghĩa thường dùng

một cách chính xác trạng từ

“The instructions must be followed precisely to avoid mistakes.”Các hướng dẫn phải được thực hiện chính xác để tránh sai sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precisely

/pri'saisli/

phó từ

  • đúng, chính xác
  • đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)
Định nghĩa tiếng Anh

r. indicating exactness or preciseness r. in a precise manner r. just as it should be

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...