steal
/stiːl/ B1
Nghĩa
ăn cắp
động từ
Định nghĩa · To take something that is not yours.
“He tried to steal a car but was caught by the police.”Anh ta cố gắng ăn cắp một chiếc xe nhưng bị cảnh sát bắt.
“He decided to steal the money.”Anh ấy quyết định ăn cắp số tiền.
Mẹo IELTS · Nói về tội phạm trong IELTS, từ này rất quan trọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phạm pháp.