Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steal

/stiːl/ B1

Nghĩa

ăn cắp động từ

Định nghĩa · To take something that is not yours.

“He tried to steal a car but was caught by the police.”Anh ta cố gắng ăn cắp một chiếc xe nhưng bị cảnh sát bắt.

“He decided to steal the money.”Anh ấy quyết định ăn cắp số tiền.

Đồng nghĩa takerob
Trái nghĩa givedonate
Cụm hay dùng steal moneysteal a car

Mẹo IELTS · Nói về tội phạm trong IELTS, từ này rất quan trọng.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phạm pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...