Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

donate

/dou'neit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4095

Nghĩa thường dùng

tặng, quyên góp động từ

“I decided to donate some clothes to charity.”Tôi quyết định quyên góp một số quần áo cho từ thiện.

Trái nghĩa withholdtakereceive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

donate

/dou'neit/

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tặng, cho, biếu; quyên cúng
Định nghĩa tiếng Anh

v. give to a charity or good cause

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...