Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1784

steal

/sti:l/

ngoại động từ stole; stolen

  • ăn cắp, ăn trộm
  • lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
    • to steal a kiss: hôn trộm
    • to steal away someone's heart: khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)

nội động từ

  • lẻn, đi lén
    • to steal out of the room: lẻn ra khỏi phòng
    • to steal into the house: lẻn vào trong nhà

thành ngữ

  1. to steal away
    • lẻn, đi lén
    • khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)
  2. to steal by
    • lẻn đến cạnh, lẻn đến bên
  3. to steal in
    • lẻn vào, lén vào
  4. to steal out
    • lén thoát, chuồn khỏi
  5. to steal up
    • lẻn đến gần
  6. to steal someone's thunder
    • phỗng tay trên ai
Đồng nghĩa takerobswipepilfer
Trái nghĩa returngiverestore
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stolen base; an instance in which a base runner advances safely during the delivery of a pitch (without the help of a hit or walk or passed ball or wild pitch)\nv. take without the owner's consent\nv. move stealthily\nv. steal a base

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...