Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5071

rob

/rɔb/

ngoại động từ

  • cướp, cướp đoạt; lấy trộm
    • to rob somebody of something: cướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì

thành ngữ

  1. to rob one's belly to cover one's back
    • (tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia
Đồng nghĩa steallootplunder
Trái nghĩa givereturnrepay
Định nghĩa tiếng Anh

v. take something away by force or without the consent of the owner

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...