enhancing
/ɪnˈhæn.sɪŋ/ B2
Nghĩa
cải thiện
động từ
Định nghĩa · To improve or make better.
“Enhancing your skills can lead to better job opportunities.”Cải thiện kỹ năng của bạn có thể dẫn đến cơ hội việc làm tốt hơn.
“They are enhancing the quality of education.”Họ đang cải thiện chất lượng giáo dục.
Cụm hay dùng
enhancing skillsenhancing performance
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự cải tiến.