Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #995

improve

/im'pru:v/

ngoại động từ

  • cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
    • to improve one's style of work: cải tiến lề lối làm việc
    • to improve one's life: cải thiện đời sống
  • lợi dụng, tận dụng
    • to improve the occasion: tận dụng cơ hội

nội động từ

  • được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
    • to improve in health: sức khoẻ tốt hơn lên
    • her English improves very quickly: cô ta tiến nhanh về tiếng Anh

thành ngữ

  1. to improve away
    • cải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến
  2. to improve on (uopn)
    • làm tốt hơn, hoàn thiện hơn
      • this can hardly be improved on: cái đó khó mà làm tốt hơn được
Đồng nghĩa enhancebetter
Trái nghĩa worsendeteriorate
Định nghĩa tiếng Anh

v to make better\nv get better

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...