Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alike

/əˈlaɪk/ B2

Nghĩa

giống nhau tính từ

Định nghĩa · Similar in appearance or nature.

“The twins look so alike that it's hard to tell them apart.”Cặp sinh đôi trông rất giống nhau đến nỗi khó phân biệt.

“The twins look alike in every way.”Hai chị em sinh đôi trông giống nhau ở mọi khía cạnh.

Đồng nghĩa similaridentical
Trái nghĩa differentunlike
Cụm hay dùng look alikesound alike

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tương đồng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai đối tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...