alike
/əˈlaɪk/ B2
Nghĩa
giống nhau
tính từ
Định nghĩa · Similar in appearance or nature.
“The twins look so alike that it's hard to tell them apart.”Cặp sinh đôi trông rất giống nhau đến nỗi khó phân biệt.
“The twins look alike in every way.”Hai chị em sinh đôi trông giống nhau ở mọi khía cạnh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tương đồng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để so sánh hai đối tượng.