Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alike

/ə'laik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4389

Nghĩa thường dùng

giống nhau tính từ

“The twins look so alike that it's hard to tell them apart.”Cặp sinh đôi trông rất giống nhau đến nỗi khó phân biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alike

/ə'laik/

tính từ

  • giống, tương tự

phó từ

  • giống nhau, như nhau, đều nhau
    • to be dressed alike: ăn mặc giống nhau
    • share and share alike: chia đều
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the same or similar characteristics r. equally r. in a like manner

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...