Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interference

/ˌɪn.təˈfɪə.rəns/ B2

Nghĩa

can thiệp danh từ

Định nghĩa · The act of interfering or disrupting something.

“Interference from the radio tower disrupted the signal.”Sự can thiệp từ tháp phát sóng đã làm gián đoạn tín hiệu.

“There was interference during the radio transmission.”Có sự can thiệp trong quá trình truyền phát radio.

Đồng nghĩa interventiondisruption
Cấu tạoTừ 'interference' được hình thành từ tiền tố 'inter-' và danh từ 'ference'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về vấn đề kỹ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...