Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uri

/ˈjʊəri/ B2

Nghĩa

định danh tài nguyên danh từ

Định nghĩa · A string of characters used to identify a resource on the internet.

“The URI points to the specific resource.”URI chỉ đến tài nguyên cụ thể.

“The URI helps locate the webpage you need.”Định danh tài nguyên giúp xác định trang web bạn cần.

Đồng nghĩa identifierlink
Cụm hay dùng URI formatURI structure

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình và web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...