Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uri

/ˈjʊəri/

Nghĩa thường dùng

định danh tài nguyên danh từ

“The URI points to the specific resource.”URI chỉ đến tài nguyên cụ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • định danh tài nguyên

ví dụ

The URI points to the specific resource. — URI chỉ đến tài nguyên cụ thể.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...