uncooked
/ʌnˈkʊkt/ A2
Nghĩa
chưa được nấu chín
adj.
“The chicken is still uncooked.”Con gà vẫn chưa được nấu chín.
“I prefer uncooked vegetables in my salad.”Tôi thích rau sống trong món salad của mình.
Đồng nghĩa
rawunprepared
Cụm hay dùng
uncooked meatuncooked rice
Ghi chú · Dùng để chỉ thực phẩm chưa qua chế biến.