Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maui

/ˈmaʊi/ B2

Nghĩa

đảo Maui danh từ

Định nghĩa · A small island in Hawaii, known for its beauty.

“Maui is famous for its beautiful beaches.”Maui nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

“Maui is famous for its stunning beaches.”Maui nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

Đồng nghĩa islandparadise

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả địa điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...