Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corrected

/kəˈrɛktɪd/ B2

Nghĩa

được sửa động từ

Định nghĩa · Changed something to make it correct or accurate.

“The mistakes were corrected before submission.”Các lỗi đã được sửa trước khi nộp.

“The report was corrected before submission.”Báo cáo đã được sửa trước khi nộp.

Đồng nghĩa amendedrevised
Cấu tạo"Corrected" là quá khứ phân từ của "correct" (sửa chữa).

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh việc chỉnh sửa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong viết lách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...