Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smilies

/ˈsmaɪliz/ B2

Nghĩa

biểu tượng cảm xúc danh từ

Định nghĩa · Symbols used to express emotions in digital communication.

“Smilies are often used in text messages.”Biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng trong tin nhắn văn bản.

“She used smilies to show her feelings in the text.”Cô ấy đã sử dụng biểu tượng cảm xúc để thể hiện cảm xúc trong tin nhắn.

Đồng nghĩa emoticonsicons

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp số trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tin nhắn và mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...