Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broader

/ˈbrɔːdər/ B2

Nghĩa

rộng hơn tính từ

Định nghĩa · Wider in scope or range than something else.

“We need a broader perspective on this issue.”Chúng ta cần một cái nhìn rộng hơn về vấn đề này.

“The broader view includes more perspectives.”Quan điểm rộng hơn bao gồm nhiều góc nhìn hơn.

Đồng nghĩa widerlarger
Cấu tạo"Broader" là dạng so sánh của "broad" (rộng).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mở rộng ý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...