specially
/ˈspɛʃəli/ B2
Nghĩa
đặc biệt
trạng từ
Định nghĩa · In a special or particular way.
“She was specially invited to the ceremony.”Cô ấy đã được mời đặc biệt đến buổi lễ.
“She was specially invited to the event.”Cô ấy được mời đặc biệt đến sự kiện.
Đồng nghĩa
particularlyespecially
Cụm hay dùng
specially designedspecially made
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự khác biệt trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.