Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specially

/ˈspɛʃəli/ B2

Nghĩa

đặc biệt trạng từ

Định nghĩa · In a special or particular way.

“She was specially invited to the ceremony.”Cô ấy đã được mời đặc biệt đến buổi lễ.

“She was specially invited to the event.”Cô ấy được mời đặc biệt đến sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...