Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phenomenon

/fəˈnɒmɪnən/ B1

Nghĩa

hiện tượng danh từ

Định nghĩa · An observable event or occurrence.

“Climate change is a global phenomenon affecting everyone.”Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.

“The aurora borealis is a natural phenomenon.”Cực quang là một hiện tượng tự nhiên.

Đồng nghĩa eventoccurrence

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...