Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2466

phenomenon

/fi'nɔminən/

danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/

  • hiện tượng
  • sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
Biến thể từ phenomena số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning\nn. a remarkable development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...