phenomenon
/fi'nɔminən/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2466
Nghĩa thường dùng
hiện tượng
danh từ
“Phenomena are how things appear.”Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Biến thể từ
phenomena số nhiều
Đồng nghĩa
occurrenceeventmarvelwonder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phenomenon
/fi'nɔminən/
danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/
- hiện tượng
- sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning n. a remarkable development