Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phenomenon

/fi'nɔminən/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2466

Nghĩa thường dùng

hiện tượng danh từ

“Phenomena are how things appear.”Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.

Biến thể từ phenomena số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phenomenon

/fi'nɔminən/

danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/

  • hiện tượng
  • sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning n. a remarkable development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...