Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assured

/əˈʃʊrd/ B2

Nghĩa

đảm bảo tính từ

Định nghĩa · Guaranteed or certain; free from doubt.

“She was assured of her success after the interview.”Cô ấy được đảm bảo về thành công của mình sau buổi phỏng vấn.

“She felt assured of her success after studying hard.”Cô ấy cảm thấy đảm bảo về thành công của mình sau khi học chăm chỉ.

Đồng nghĩa confidentcertain

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự tự tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...