Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

certain

/'sə:tn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #577

Nghĩa thường dùng

chắc chắn tính từ

“I am certain about this.”Tôi chắc chắn về điều này.

Đồng nghĩa suredefiniteconfident
Trái nghĩa uncertaindoubtful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

certain

/'sə:tn/

tính từ

  • chắc, chắc chắn
    • to be certain of success: chắc chắn là thành công
    • there is no certain cure for this disease: bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
  • nào đó
    • a certain Mr. X: một ông X nào đó
    • under certain conditions: trong những điều kiện nào đó
  • đôi chút, chút ít
    • to feel a certain reluctance: cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng

thành ngữ

  1. for certain
    • chắc, chắc chắn, đích xác
      • I cannot say for certain whether it will shine tomorrow: tôi không thể nói đích xác ngày mai có nắng không
      • I don't know for certain: tôi không biết chắc
  2. to make certain of
    • (xem) make
Định nghĩa tiếng Anh

s. definite but not specified or identified a. having or feeling no doubt or uncertainty; confident and assured a. established beyond doubt or question; definitely known a. certain to occur; destined or inevitable

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...