Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assured

/ə'ʃuəd/ GRECollins ★★★ phổ biến #12188

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tính từ

“She was assured of her success after the interview.”Cô ấy được đảm bảo về thành công của mình sau buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assured

/ə'ʃuəd/

tính từ

  • tin chắc, cầm chắc, yên trí
    • you may rest assured that...: anh có thể tin chắc (yên trí) là...
  • chắc chắn, quả quyết; đảm bảo
    • assured success: sự thành công chắc chắn
  • tự tin
  • trơ tráo, vô liêm sỉ
  • được bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by assurance; exhibiting confidence s. characterized by certainty or security

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...