Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confident

/'kɔnfidənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2866

Nghĩa thường dùng

tự tin tính từ

“She is confident in her ability to succeed.”Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confident

/'kɔnfidənt/

tính từ

  • tin chắc, chắc chắn
    • to be confident of sencess: tin chắc là thành công
  • tự tin
  • tin tưởng, tin cậy
    • a confident smile: nụ cười tin tưởng
  • liều, liều lĩnh
  • trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược

danh từ

  • người tâm phúc, người tri kỷ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or marked by confidence or assurance s. not liable to error in judgment or action

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...