Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biblical

/ˈbɪblɪkəl/ B2

Nghĩa

thuộc Kinh Thánh tính từ

Định nghĩa · Related to the Bible or its teachings.

“The biblical stories have been passed down for generations.”Các câu chuyện trong Kinh Thánh đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

“The biblical stories teach moral lessons.”Các câu chuyện trong Kinh Thánh dạy những bài học đạo đức.

Đồng nghĩa scripturalreligious
Cấu tạo"Biblical" được hình thành từ "Bible" (Kinh Thánh).

Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa cho các giá trị đạo đức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...