biblical
Nghĩa
Định nghĩa · Related to the Bible or its teachings.
“The biblical stories have been passed down for generations.”Các câu chuyện trong Kinh Thánh đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
“The biblical stories teach moral lessons.”Các câu chuyện trong Kinh Thánh dạy những bài học đạo đức.
Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa cho các giá trị đạo đức trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong tôn giáo.