Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dock

/dɒk/ B2

Nghĩa

bến tàu danh từ

Định nghĩa · A place where ships are loaded or unloaded.

“The ship is scheduled to dock at the harbor at noon.”Con tàu dự kiến sẽ cập bến cảng vào buổi trưa.

“The dock was busy with loading cargo.”Bến tàu rất bận rộn với việc chất hàng hóa.

Đồng nghĩa wharfpier
Cụm hay dùng cargo dockfishing dock

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giao thông vận tải.

Ghi chú · Quan trọng trong vận tải hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...