Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #7841

pier

/piə/

danh từ

  • bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu
  • đạp ngăn sóng (ở hải cảng)
  • cầu dạo chơi (chạy ra biển)
  • chân cầu
  • (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s
Biến thể từ piers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a platform built out from the shore into the water and supported by piles; provides access to ships and boats\nn. (architecture) a vertical supporting structure (as a portion of wall between two doors or windows)\nn. a support for two adjacent bridge spans

Gợi ý (24)

pierage danh từ: thuế bến, thuế cầu tàu piercer danh từ: (kỹ thuật) cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi pierrot danh từ (danh từ giống cái pierrette): vai hề kịch câm pierrette danh từ (danh từ giống cái pierrette): vai hề kịch câm pierce ngoại động từ: đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...) piercing tính từ: nhọc sắc piercingly nhọn, sắc (dụng cụ nhọn) pier-glass danh từ: gương lớn (soi cả người, thường đặt ở trụ giữa hai cửa… spier danh từ:<i> (spier)</i>: gián điệp; người do thám, người trinh … espier người do thám, người trinh thám pompier đội viên cứu hoả unpierced không bị đâm (xuyên) thủng transpierce ngoại động từ: đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua rapier-thrust danh từ: câu trả lời tế nhị, câu trả lời dí dỏm, câu trả lời sắ… owner-occupier chủ nhân cư ngụ; người chủ của căn nhà đang ở armour-piercing tính từ: (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt copier danh từ: người sao lục, người chép lại occupier danh từ: người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh photocopier máy photocopy, máy sao chụp tài liệu rapier danh từ: thanh kiếm, thanh trường kiếm croupier danh từ: người hồ lì (ở sòng bạc) Sraffa, Piero (Econ) (1898-1938) armour-piercer danh từ: (quân sự) đạn bắn thủng xe bọc sắt papier mâché danh từ: giấy bồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...