Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firewire

/ˈfaɪərˌwaɪər/ B2

Nghĩa

cáp FireWire danh từ

Định nghĩa · A type of cable used for high-speed data transfer.

“Firewire is often used for high-speed data transfer between devices.”Cáp FireWire thường được sử dụng để truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị.

“FireWire is commonly used for connecting devices.”Cáp FireWire thường được sử dụng để kết nối thiết bị.

Đồng nghĩa cableconnector

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiết bị công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...