remark
/rɪˈmɑːrk/ B2
Nghĩa
nhận xét
động từ
Định nghĩa · To say something as a comment or opinion.
“She made a remark about the weather during the meeting.”Cô ấy đã có một nhận xét về thời tiết trong cuộc họp.
“She made a remark about the weather.”Cô ấy đã nhận xét về thời tiết.
Cụm hay dùng
make a remarkpositive remark
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.