Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remark

/rɪˈmɑːrk/ B2

Nghĩa

nhận xét động từ

Định nghĩa · To say something as a comment or opinion.

“She made a remark about the weather during the meeting.”Cô ấy đã có một nhận xét về thời tiết trong cuộc họp.

“She made a remark about the weather.”Cô ấy đã nhận xét về thời tiết.

Đồng nghĩa commentstatement

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...