remark
/ri'mɑ:k/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3389
Nghĩa thường dùng
nhận xét
động từ
“She made a remark about the weather during the meeting.”Cô ấy đã có một nhận xét về thời tiết trong cuộc họp.
Biến thể từ
remarks số nhiều
remarked quá khứ
remarked quá khứ phân từ
remarks ngôi 3 số ít
remarking hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
commentobservationstatementnote
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remark
/ri'mɑ:k/
danh từ
- sự lưu ý, sự chú ý
- worthy of remark: đáng lưu ý
- sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận
- to make (pass) no remark on: không có ý kiến nhận xét gì về (cái gì)
- to pass a rude remark upon someone: nhận xét ai một cách thô bạo
ngoại động từ
- thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến
- làm chú ý, làm lưu ý
nội động từ
- (: on, upon) nhận xét, phê bình, bình luận
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information n. explicit notice