Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #921

statement

/'steitmənt/

danh từ

  • sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
    • to require clearer statement: cần được trình bày rõ ràng hơn nữa
  • lời tuyên bố; bản tuyên bố
    • a well-founded statement: lời tuyên bố có cơ sở
    • joint statement: bản tuyên bố chung
Biến thể từ statements số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message that is stated or declared; a communication (oral or written) setting forth particulars or facts etc\nn. (music) the presentation of a musical theme\nn. a nonverbal message\nn. a document showing credits and debits

Gợi ý (22)

mis-statement danh từ: sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai bank statement bản in sẵn có ghi toàn bộ số tiền nhập và xuất ở tài khoản của … Income statement (Econ) Báo cáo thu nhập / Bản thu nhập. average statement danh từ: văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển control statement (Tech) lệnh điều khiển execute statement (Tech) câu lệnh thi hành arbitrary statement (Tech) câu lệnh nhiệm ý BACKSPACE statement (Tech) câu lệnh LÙI Cash flow statement (Econ) Bản báo cáo luồng tiền / ngân lưu. computing statement (Tech) câu lệnh tính toán Financial statement (Econ) Báo cáo tài chính. assignment statement (Tech) câu lệnh gán, câu lệnh chỉ định executable statement (Tech) câu lệnh khả thi conditional statement (Tech) lệnh tùy điều kiện understatement danh từ: sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật reinstatement danh từ: sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ) overstatement danh từ: lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại misstatement sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai restatement sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại accept statement (Tech) câu lệnh nhận computer output statement (Tech) câu lệnh tạo xuất phẩm máy điện toán formatted input-output statement (Tech) câu lệnh vào ra đã định khuôn dạng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...