Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viral

/ˈvaɪ.rəl/ B2

Nghĩa

lan truyền tính từ

Định nghĩa · Related to or caused by a virus.

“The viral video gained millions of views in just a day.”Video lan truyền đã thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong một ngày.

“The viral video gained millions of views.”Video thuộc virus đó đã thu hút hàng triệu lượt xem.

Đồng nghĩa infectiouscontagious

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe hoặc truyền thông.

Ghi chú · Thường dùng trong y học và truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...