Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drilling

/ˈdrɪlɪŋ/ B2

Nghĩa

khoan danh từ

Định nghĩa · The action of making a hole in something.

“Drilling is necessary for extracting oil.”Khoan là cần thiết để khai thác dầu.

“Drilling for oil is a complex process.”Khoan dầu là một quá trình phức tạp.

Đồng nghĩa boringexcavation

Mẹo IELTS · Sử dụng drilling để mô tả công việc trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến ngành công nghiệp khai thác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...