Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boring

/'bɔ:riɳ/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4915

Nghĩa thường dùng

Chán tính từ

“Boring movie.”Phim chán.

Đồng nghĩa tediousdull
Trái nghĩa interestingexciting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boring

/'bɔ:riɳ/

danh từ

  • sự khoan, sự đào
  • lỗ khoan
  • (số nhiều) phoi khoan
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of drilling a hole in the earth in the hope of producing petroleum s. so lacking in interest as to cause mental weariness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...