traveller
/ˈtrævələr/ B2
Nghĩa
người du lịch
danh từ
Định nghĩa · a person who travels, especially for pleasure
“The traveller shared stories from his adventures.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ cuộc phiêu lưu của mình.
“The traveller explored many countries last year.”Người du lịch đã khám phá nhiều quốc gia năm ngoái.
Cụm hay dùng
frequent travellerbusiness traveller
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'travel' và hậu tố '-ler'.
Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du lịch trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ người đi du lịch.