Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traveller

/ˈtrævələr/ B2

Nghĩa

người du lịch danh từ

Định nghĩa · a person who travels, especially for pleasure

“The traveller shared stories from his adventures.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ cuộc phiêu lưu của mình.

“The traveller explored many countries last year.”Người du lịch đã khám phá nhiều quốc gia năm ngoái.

Đồng nghĩa touristexplorer
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'travel' và hậu tố '-ler'.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du lịch trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người đi du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...