Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opponent

/əˈpoʊnənt/ B1

Nghĩa

đối thủ danh từ

Định nghĩa · A person who competes against another in a contest.

“She faced a tough opponent in the final match.”Cô ấy đã đối mặt với một đối thủ khó khăn trong trận chung kết.

“My opponent in the match was very skilled.”Đối thủ của tôi trong trận đấu rất tài năng.

Đồng nghĩa rivalcompetitor

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cạnh tranh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và cuộc thi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...