Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competitor

/kəm'petitə/ Collins ★★★ phổ biến #3259

Nghĩa thường dùng

đối thủ cạnh tranh danh từ

“We analyzed competitor pricing before setting ours.”Chúng tôi phân tích giá của đối thủ trước khi đặt giá.

Biến thể từ competitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competitor

/kəm'petitə/

danh từ

  • người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ
Định nghĩa tiếng Anh

n the contestant you hope to defeat

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...