Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pasta

/ˈpɑːstə/ B2

Nghĩa

mì ống danh từ

Định nghĩa · A type of Italian noodle made from wheat.

“I love eating pasta with tomato sauce.”Tôi thích ăn mì ống với sốt cà chua.

“She cooked pasta for dinner last night.”Cô ấy đã nấu mì ống cho bữa tối tối qua.

Đồng nghĩa noodlemacaroni
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về món ăn trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực Ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...